Thang Đánh Giá ADHD Vanderbilt (Vanderbilt ADHD Diagnostic Rating Scale)

Thang Vanderbilt là công cụ đánh giá ADHD ở trẻ em (6-12 tuổi) do cha mẹ và giáo viên điền, được phát triển bởi Wolraich et al. (2003). Gồm 2 phiên bản: dành cho cha mẹ (55 mục) và dành cho giáo viên (43 mục). Đánh giá các triệu chứng ADHD và các rối loạn đồng mắc (ODD, lo âu, học tập).

Tiến trình Câu 1 / 36

1 VANDERBILT — Dành cho cha mẹ đánh giá trẻ 6–12 tuổi. Thang điểm: 0=Không bao giờ, 1=Đôi khi, 2=Thường xuyên, 3=Rất thường xuyên. PHẦN 1: Triệu chứng ADHD trong 6 THÁNG QUA 1. Không chú ý đến chi tiết hoặc mắc lỗi cẩu thả trong bài tập ở trường, công việc nhà hoặc các hoạt động khác

2 2. Khó duy trì sự chú ý trong các nhiệm vụ hoặc hoạt động

3 3. Dường như không lắng nghe khi được nói chuyện trực tiếp

4 4. Không hoàn thành bài tập về nhà, công việc nhà hoặc nhiệm vụ tại nơi làm việc (không phải do bướng bỉnh hoặc không hiểu)

5 5. Khó tổ chức các nhiệm vụ và hoạt động

6 6. Tránh, không thích hoặc không muốn làm những nhiệm vụ đòi hỏi nỗ lực tinh thần liên tục (như bài tập về nhà)

7 7. Làm mất những thứ cần thiết cho nhiệm vụ hoặc hoạt động (ví dụ: đồ chơi, bài tập, bút chì, sách)

8 8. Dễ bị sao nhãng bởi các kích thích bên ngoài

9 9. Hay quên trong các hoạt động hàng ngày

10 10. Ngọ nguậy tay chân hoặc ngồi không yên trên ghế

11 11. Rời chỗ ngồi trong lớp học hoặc trong các tình huống khác cần phải ngồi

12 12. Chạy xung quanh hoặc leo trèo quá mức trong các tình huống không phù hợp

13 13. Khó chơi hoặc tham gia các hoạt động giải trí một cách yên tĩnh

14 14. Luôn hoạt động hoặc hành động như thể bị động cơ thúc đẩy

15 15. Nói quá nhiều

16 16. Nói ra câu trả lời trước khi câu hỏi được hoàn thành

17 17. Khó chờ đến lượt

18 18. Ngắt lời hoặc xâm phạm vào việc của người khác (VD: chen ngang vào cuộc trò chuyện hoặc trò chơi)

19 PHẦN 2: Vấn đề hiệu suất học tập và hành vi 19. Tức giận và mất bình tĩnh

20 20. Tranh cãi với người lớn

21 21. Tích cực chống lại hoặc từ chối tuân thủ yêu cầu của người lớn

22 22. Cố tình làm phiền người khác

23 23. Đổ lỗi cho người khác về lỗi lầm hoặc hành động xấu của mình

24 24. Nhạy cảm hoặc dễ bị làm phiền bởi người khác

25 25. Tức giận và hằn học

26 26. Hung dữ hoặc muốn trả thù

27 27. Lo lắng về nhiều thứ hoặc lo lắng quá mức về nhiều sự kiện

28 28. Sợ đến trường hoặc hoạt động mới

29 29. Lo lắng về điều xấu sẽ xảy ra với cha mẹ hoặc bản thân

30 30. Tránh né các hoạt động, địa điểm hoặc đồ vật vì sợ hãi

31 31. Dễ bị tổn thương hoặc hay khóc

32 32. Sợ mắc lỗi

33 33. Tự cho rằng mình không làm được việc gì tốt; tự chê bai bản thân

34 PHẦN 3: Hiệu suất học tập (Đánh giá: 1=Xuất sắc, 2=Trên TB, 3=Trung bình, 4=Dưới TB, 5=Kém) 34. Đọc

35 35. Toán

36 36. Viết

BS. Nguyễn Viết Chung
BS. Nguyễn Viết Chung
Bác sĩ chuyên khoa Tâm thần
Thang Vanderbilt đầy đủ cần nhập tay do cấu trúc phức tạp và 2 phiên bản riêng biệt. Tham khảo: Wolraich ML, et al. Pediatrics. 2003;111(3):671-679.
1900 1246 Bản đồ
Gọi BS Zalo Chat Bảo mật Không mở app